Báo Giá Rọ Đá Mới Nhất 2026 – Đủ Kích Thước, Vận Chuyển Tận Chân Công Trình
Bảng báo giá rọ đá mạ kẽm và bọc nhựa PVC mới nhất 2026
Giá rọ đá thành phẩm phụ thuộc trực tiếp vào kích thước hình học, quy cách mắt lưới (P8, P10), đường kính lõi dây đan và biến động giá phôi thép trên thị trường. Dưới đây là bảng tổng hợp đơn giá các quy cách thông dụng:
Bảng giá rọ đá thông dụng (Mạ kẽm & Bọc PVC)
| Kích thước (D×R×C) | Loại rọ / Mắt lưới | Dây đan / Dây viền | Số vách ngăn | Đơn giá tham khảo (VNĐ/chiếc) |
| 2.0 x1.0 x1.0 m | Mạ kẽm nóng (P8 - 8x10 cm) | 2.2mm / 2.7mm | 01 | 230.000 – 290.000 |
| 2.0 x 1.0 x 1.0 m | Bọc nhựa PVC (P8 - 8x 10 cm) | 2.2/3.2mm / 2.7/3.7mm | 01 | 340.000 – 420.000 |
| 2.0 x 1.0 x 1.0 m | Bọc nhựa PVC (P10 - 10x 12cm) | 2.7/3.7mm / 3.4/4.4mm | 01 | 450.000 – 540.000 |
| 2.0 x 1.0 x 0.5 m | Mạ kẽm nóng (P8 - 8x 10cm) | 2.2mm / 2.7mm | 01 | 145.000 – 195.000 |
| 2.0 x 1.0 x 0.5 m | Bọc nhựa PVC (P8 - 8x 10cm) | 2.2/3.2mm / 2.7/3.7mm | 01 | 210.000 – 285.000 |
| 1.0 x 1.0 x 1.0 m | Mạ kẽm nóng (P8 - 8x 10cm ) | 2.2mm / 2.7mm | 00 | 135.000 – 180.000 |
| 1.0 x 1.0 x 1.0 m | Bọc nhựa PVC (P8 - 8x 10 cm) | 2.2/3.2mm / 2.7/3.7mm | 00 | 190.000 – 250.000 |
| Thảm đá (6.0 x 2.0 x 0.3 m | Mạ kẽm / Bọc PVC | Gia công theo bản vẽ | 05 | Liên hệ tính theo m² |
| Rọ đá có neo | Mạ kẽm / Bọc PVC | Gia công theo thiết kế | Tùy chọn | Báo giá theo bản vẽ |
Lưu ý:
Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (10%).
Đã bao gồm phụ kiện dây buộc đồng bộ đi kèm (định mức từ 2% – 3% trọng lượng rọ).
Đơn hàng dự án số lượng lớn luôn nhận được mức chiết khấu thương mại hấp dẫn từ 3% – 8%.
2. Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành rọ đá
Khi dự toán ngân sách vật tư rọ đá cho công trình, kỹ sư và nhà thầu cần lưu ý các yếu tố kỹ thuật sau:
Vật liệu xử lý bề mặt:
Rọ mạ kẽm nhúng nóng: Giá thành tiết kiệm, phù hợp cho vùng nước ngọt, địa hình đồi núi, kè đường chống xói mòn.
Rọ bọc nhựa PVC nguyên sinh: Lớp PVC kháng tia UV dày từ 0.5mm bảo vệ hoàn toàn lõi thép bên trong khỏi môi trường xâm thực mặn, nước lợ, khu vực nhiễm phèn hoặc nước thải công nghiệp. Giá thường cao hơn khoảng 30% – 45% so với loại mạ kẽm thông thường.
Kích thước mắt lưới (P8 hay P10): Mắt lưới P8 (8x10 cm) đan dày hơn, tốn nhiều dây thép hơn mắt lưới P10 (10x12 cm) trên cùng một đơn vị diện tích nên giá thành sẽ nhỉnh hơn.
Đường kính dây đan và dây viền: Dây đan càng lớn (2.4mm, 2.7mm hay 3.0mm) thì khả năng chịu tải và chống xé rách càng cao, đồng nghĩa với khối lượng thép nặng hơn và chi phí tăng lên tương ứng.
Vách ngăn gia cường: Các rọ có chiều dài từ 2m trở lên thường bố trí vách ngăn ở giữa để định hình khối và tránh phình bụng rọ khi thả đá cuội. Thêm vách ngăn sẽ tăng thêm một lượng thép nhất định.
3. Vì sao nên chọn rọ đá thay cho kè bê tông truyền thống?
Khả năng tự tiêu thoát nước hoàn hảo: Khoảng trống giữa các khối đá bên trong rọ giúp triệt tiêu áp lực thủy tĩnh ngầm sau lưng tường kè, giảm thiểu tối đa nguy cơ vỡ hoặc trượt bờ kè khi mùa mưa lũ đến.
Tính biến dạng linh hoạt: Rọ đan xoắn kép 3 chao có độ đàn hồi tự nhiên rất cao. Nếu nền đất phía dưới sụt lún không đều, kết cấu rọ đá sẽ tự uốn nắn theo địa hình mà không nứt gãy như tường bê tông cốt thép.
Thân thiện với môi trường sinh thái: Sau một thời gian, phù sa và bùn đất lọt vào các khe rọ sẽ tạo điều kiện cho rễ cây, thảm thực vật mọc lên, biến công trình thành một mảng xanh tự nhiên, gia cố thêm độ bền vững theo thời gian.
Tiết kiệm chi phí thi công: Tận dụng được nguồn đá cuội, đá hộc sẵn có tại địa phương; không tốn chi phí cốp pha hay trạm trộn bê tông phức tạp.
4. Dịch vụ vận chuyển tận nơi – Cam kết tiến độ công trình
Để đảm bảo công việc tại hiện trường không bị gián đoạn, khâu logistics luôn được tối ưu hóa:
Đóng kiện thủy lực gọn gàng: Tất cả rọ đá trước khi xuất xưởng được gấp gọn, nén ép bằng máy ép thủy lực thành từng kiện (khoảng 50 – 100 rọ/kiện) và buộc đai thép chắc chắn. Nhờ đó, phương tiện vận tải có thể xếp tối đa tải trọng, tiết kiệm đáng kể cước xe.
Đa dạng phương tiện giao hàng: Hệ thống xe cẩu tự hành, xe tải thùng từ 5 tấn đến container 3 trục tải trọng 30 tấn, sẵn sàng điều phối giao hàng tận chân công trình trên khắp cả nước, bao gồm cả các tuyến đường đèo, miền núi dốc cao.
Hỗ trợ cẩu hạ bãi tập kết: Hỗ trợ cẩu hạ kiện hàng an toàn xuống bãi tập kết vật tư của dự án theo đúng yêu cầu từ phía giám sát.
5. Chứng nhận chất lượng (CO/CQ) & Bảo hành
Mỗi lô hàng xuất kho đều có đầy đủ hồ sơ pháp lý phục vụ nghiệm thu vật liệu đầu vào:
Chứng chỉ xuất xưởng (CQ) do đơn vị sản xuất cấp theo từng lô hàng.
Chứng nhận kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu (CO) của phôi thép đầu vào.
Biên bản thí nghiệm kéo đứt, độ dày mạ kẽm: Đạt chuẩn TCVN 10335:2014 và tiêu chuẩn quốc tế ASTM A975.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THÉP XANH
Địa chỉ: Khu phố Đa Hội, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
Điện thoại liên hệ: Phòng Kinh Doanh
0906.119.356 (Ms.Thùy)
0906.119.366 (Ms. Vân)
039 5189555 (Mr. Tuấn)
Email: congtycophanthepxanh@gmail.com
Website: https://thepxanh.vn/
Tik tok : https://vt.tiktok.com/ZSHshygxbTe6Y-vrpEK/
Youtube: https://www.youtube.com/@DAYLUOI_THEPXANH
Facebook
: https://www.facebook.com/share/1EuZ9brk98/?mibextid=wwXIfr
https://www.facebook.com/share/1A1oAYHSBK/?mibextid=wwXIfr